You can sponsor this page

Lutjanus argentimaculatus (Forsskål, 1775)

Mangrove red snapper
Add your observation in Fish Watcher
Native range
Reviewed map
Lutjanus argentimaculatus   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Stamps, Coins Misc. | Google image
  • Image of Lutjanus argentimaculatus (Mangrove red snapper)
    Lutjanus argentimaculatus
    Picture by Allen, G.R.
  • Image of Lutjanus argentimaculatus (Mangrove red snapper)
    Lutjanus argentimaculatus
    Juvenile picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Lutjanidae (Snappers) > Lutjaninae
Etymology: Lutjanus: Malay, ikan lutjan, name of a fish.  More on author: Forsskål.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 1 - 120 m (Ref. 9710).   Subtropical; 16°C - 30°C (Ref. 2060); 39°N - 35°S, 26°E - 134°W (Ref. 54571)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: East Africa to Samoa and the Line Islands, north to the Ryukyu Islands, south to Australia. Has dispersed into the eastern Mediterranean (off Lebanon) via the Suez Canal but not well established there.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 57.0  range ? - ? cm
Max length : 150 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3678); common length : 80.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 55); Khối lượng cực đại được công bố: 8.7 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 31 các năm (Ref. 82366)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 10; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 13-14; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 8. This species is distinguished by the following characters: body moderately deep, greatest depth 2.3 - 2.7 in SL; preopercular notch poorly developed; vomerine tooth patch crescentic; gill rakers of first gill arch 6-8 + 9-12 = 16-20 (including rudiments); scale rows on back more or less parallel to lateral line, or parallel below spinous part of dorsal fin and sometimes rising obliquely posteriorly, or rarely with entirely oblique rows. Colour of the body generally greenish brown on back, grading to reddish; belly silvery or whitish (deep water specimens usually overall reddish); juveniles with a series of about 8 white and streaks 2 blue across cheeks (Ref. 9821, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

A euryhaline species (Ref. 12743). Juveniles and young adults occur in mangrove estuaries, the lower reaches of freshwater streams (Ref. 30573, 48635, 44894) and tidal creeks (Ref. 44894). Adults are often found in groups around coral reefs (Ref. 9710). Eventually migrate offshore to deeper reef areas, sometimes penetrating to depths in excess of 100 m. Mainly nocturnal, this species feeds mostly on fishes and crustaceans. Excellent food fish (Ref. 5484, 44894). An important market species throughout the Indo-Pacific region, but never found in large quantities. A good aquaculture species because it doesn’t get rancid easily when frozen (Ref. 47992). It commands a good export market price with no limit on body size (Ref. 47992). No reported damaging diseases (Ref. 47992). Found in Hong Kong live fish markets (Ref. 27253). Caught mainly with handlines, bottom longlines, and trawls; marketed mostly fresh and dried-salted (Ref. 9821). Maximum length is 104 cm, max weight 14.5 kg and max age 39 years for specimens from the east coast of Australia (pers. comm., Andrew McDougall, 2007).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Allen, G.R., 1985. FAO Species Catalogue. Vol. 6. Snappers of the world. An annotated and illustrated catalogue of lutjanid species known to date. FAO Fish. Synop. 125(6):208 p. Rome: FAO. (Ref. 55)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 March 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 31637)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Nuôi trồng thủy sản: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Nuôi trồng thủy sản: Sản xuất; Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 24.3 - 29.1, mean 28 (based on 2180 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01514 (0.01318 - 0.01738), b=2.97 (2.94 - 3.00), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.5 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.19; tmax=18).
Prior r = 0.51, 95% CL = 0.34 - 0.76, Based on 1 stock assessment.
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (60 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.