Parapercis snyderi, U-mark sandperch

You can sponsor this page

Parapercis snyderi Jordan & Starks, 1905

U-mark sandperch
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Parapercis snyderi   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Parapercis snyderi (U-mark sandperch)
Parapercis snyderi
Picture by Adams, M.J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Pinguipedidae (Sandperches)
Etymology: Parapercis: Greek, para = the side of + Greek, perke = perch (Ref. 45335).  More on authors: Jordan & Starks.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 10 - 40 m (Ref. 90102).   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Pacific: southern Japan to Queensland, Australia.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 11.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 42740)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 5; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 20-21; Tia cứng vây hậu môn 1-16; Tia mềm vây hậu môn: 18. This species is characterized by the following: D V,20-21 (usually 21); A I,16-18; 13-15 (rarely 13, usually 14) pectoral rays; 38-43 lateral-line scales; about 2-4 + 7-10 gill rakers; about 4 predorsal scales; ctenoid scales on cheek, in 4 horizontal rows; front of lower jaw with 8 canine teeth; vomerine teeth a broad chevron-shaped patch; with palatine teeth; upper edge of subopercle with a prominent sharp spine; serrae on opercular bones absent; body depth 4.15-4.75 in SL (21.20-24.1% SL); middle dorsal spine longest; membrane from last dorsal spine joined near base of first soft ray; body gray to reddish dorsally, white below with the edges of scales gray; a series of f5 broadly U-shaped dark brown bars on back, smaller posteriorly, or with a series of 5 double dark brown to black dashes, the anterior 2 with 1 above and 1 below lateral line; a series of 9 spots or short bars on lower side of body that may be blackish, reddish, or dusky yellow; small dark reddish spots, one per scale, often present scattered along side of body and on cheek; presence at side of snout of an iridescent pale blue line, and one beneath eye; lips with large dark blotches; usually presence of a midventral blackish spot on isthmus, often with a smaller black spot to each side anteriorly; edge of chin below lower lip dusky to blackish; spinous portion of dorsal fin may be entirely black, but usually blackish with large pale yellowish blotches in outer part; soft dorsal fin with rows of black to black-edged orange spots, the base of most rays black or with black upper ends of U-shaped marks extending into base of fin; anal fin base with a row of red spots, a red submarginal line, and a small black spot on penultimate membrane about one-third distance to margin; caudal fin with small blackish, dusky orange, or red spots, often with smaller white spots as well (Ref. 57562).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in silty sand and rubble areas near reefs at depths of 10-40 m (Ref. 2334, 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Pelagic spawner. A monandric species though some small males may develop directly from juveniles indicicating diandry (Ref. 103751).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Ho, Hsuan-Ching | Người cộng tác

Randall, J.E., G.R. Allen and R.C. Steene, 1990. Fishes of the Great Barrier Reef and Coral Sea. University of Hawaii Press, Honolulu, Hawaii. 506 p. (Ref. 2334)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)


CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 20.5 - 29, mean 27.7 (based on 326 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00289 - 0.01442), b=3.10 (2.92 - 3.28), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.4   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (14 of 100) .