Forsterygion lapillum, Common triplefin

You can sponsor this page

Forsterygion lapillum Hardy, 1989

Common triplefin
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Forsterygion lapillum   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Forsterygion lapillum (Common triplefin)
Forsterygion lapillum
Picture by Clements, K.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Tripterygiidae (Triplefin blennies) > Tripterygiinae

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Sống nổi và đáy; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 13227).   Temperate

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Southwest Pacific: throughout New Zealand. Records from Chatham Islands are unconfirmed (Ref. 9003).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 6.7 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 13227); Tuổi cực đại được báo cáo: 3 các năm (Ref. 13227)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 24 - 31; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 11-14; Tia cứng vây hậu môn 2; Tia mềm vây hậu môn: 23 - 27; Động vật có xương sống: 40 - 45. First dorsal fin spines V-VIII; second dorsal fin spines XIX-XXIII; third dorsal fin rays 11-14. Discontinuous lateral line tubular scales 19-24, notched scales 14-24. Total vertebral number 43-45. Snout profile steep (70-75°). Preoperculo-mandibular canal with 7 pores, 3 at lower corner of preopercular, 3 at tip of upper jaw and 1 at lower jaw symphysis. Scale rows between anterior end of second dorsal fin and lateral line, 5-6. Scales between second and third dorsal fins, 4. Scales around caudal peduncle 12-13. Radii in scales from area below lateral line and under pectoral fin, 8-11. Long ctenii in scales from above and below lateral line in caudal peduncle area. Lateral line canal constricted with W-shaped anterior and posterior openings. Short denticles on interradial circuli. Post-temporal partially exposed. Pterygiophore supporting first segmented ray of third dorsal fin anterior to 24th vertebra. Dorsal fin formula V-0N-0-1-0-1. Ventral edge of lower caudal plate straight. Short neural spine of second preural vertebra. Epurals of different length. Soft rays in caudal fin, 14; 2 unbranched and 5 branched (non multibranched) rays in upper and lower caudal lobes. Procurrent rays in upper caudal lobe, 10; eight in lower lobe, 8; in upper lobe, 2 procurrent rays between upper lobe and posterior epural, 4 rays opposite epurals , 1 between neural spine of second preural vertebra and neural spine of third vertebra, 1 opposite neural spine of third preural vertebra and 2 anterior to neural spine of third vertebra; in lower lobe, one procurrent ray between lower lobe and haemal spine of second preural vertebra, 5 rays opposite haemal spine of second preural vertebra, 1 between haemal spines of second and third preural vertebrae, 1 ray opposite neural spine of third preural vertebra. Rounded posterior end. Short, pointed rostrum. Broad antristrum. Excisura shallow (Ref. 84085).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are most common in shallow water (0-5m), although recorded from depths of 30 m (Ref. 84085). They are commonly found in intertidal rock pools, particularly those with adequate rocky or algal shelter. They feed mainly on amphipods, isopods, and polychaetes (Ref. 13227). Eggs are hemispherical and covered with numerous sticky threads that anchor them in the algae on the nesting sites (Ref. 240). Larvae are planktonic which occur primarily in shallow, nearshore waters (Ref. 94114).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Fricke, Ronald | Người cộng tác

Fricke, R., 1994. Tripterygiid fishes of Australia, New Zealand and the southwest Pacific Ocean (Teleostei). Theses Zool. 24:1-585. (Ref. 13227)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 04 May 2010

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: không ích lợi (thú vị)
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 10.4 - 18.5, mean 14.9 (based on 161 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5039   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00562 (0.00302 - 0.01048), b=3.10 (2.93 - 3.27), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & (Sub)family-body (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.45 se; Based on food items.
Generation time: 0.9 ( na - na) years. Estimated as median LN(3)/K based on 1 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (K=1.20; tmax=3).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (11 of 100) .