Anguilla bicolor, Indonesian shortfin eel : fisheries

You can sponsor this page

Anguilla bicolor McClelland, 1844

Indonesian shortfin eel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Anguilla bicolor   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Anguilla bicolor (Indonesian shortfin eel)
Anguilla bicolor
Picture by Wallace, A.P.C.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Anguilliformes (Eels and morays) > Anguillidae (Freshwater eels)
Etymology: Anguilla: Latin, anguilla, .-ae = eel (Ref. 45335).  More on author: McClelland.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; Di cư sông biển (để đẻ trứng) (Ref. 51243).   Tropical; 22°N - 27°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-Pacific: widespread in the tropical Indian Ocean and western Pacific. Known in Australia only from streams in the Kimberley regions of northern western Australia. Africa: widespread but relatively uncommon along east and southeast African coast and Madagascar (Ref. 7248). Mozambique; Lower Zambezi River (Ref. 39494). Most easily confused with Anguilla obscura and the surest way to distinguish them is by the count of vertebrae (Ref. 9828).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 123 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6371); common length : 65.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2871); Tuổi cực đại được báo cáo: 20 các năm (Ref. 48660)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 240-245; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 200 - 220; Động vật có xương sống: 105 - 115. Olive to dark bluish-brown dorsally, lighter ventrally from jaw to anus (Ref. 3971). Dorsal body color uniform (Ref. 79840). Dorsal fin origin above vent (Ref. 12693). Teeth small, inconspicuous, multiserial, forming broad continuous bands on jaws and vomer; vomerine tooth-band extending as far back as bands of upper jaw but more pointed posteriorly (Ref. 4832).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Migratory species which breeds in the ocean (Ref. 52331, 79840). Lives in fresh water areas as an adult, in estuaries and seas as young (Ref. 12693). Descends to the sea to spawn. Inhabits freshwater streams and pools, preferring marshy habitats (Ref. 41236). Found in rivers and creeks, commonly over rock bottoms and in deeper pools. Seldom occurs in large rivers (Ref. 6028). Restricted to lowland (coastal) reaches of river systems (Ref. 7248). Feeds on small fishes, crustaceans and mollusks. Reported to breed east of Madagascar; the south equatorial current probably carries the eel larvae and elvers towards the east coast of Africa where local coastal currents guide the elvers to suitable rivers which they invade and they stay there until sexually mature, when they return to their breeding grounds (Ref. 13337). Caught with various types of nets. Sometimes used in the aquarium trade (Ref. 6028).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Kottelat, M., 2013. The fishes of the inland waters of Southeast Asia: a catalogue and core bibliography of the fishes known to occur in freshwaters, mangroves and estuaries. The Raffles Bulletin of Zoology 2013 (Suppl. 27):1-663. (Ref. 94476)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 27 July 2013

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 26.5 - 29.1, mean 28.3 (based on 1098 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00079 (0.00039 - 0.00163), b=3.16 (2.99 - 3.33), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.50 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (tmax=20).
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (63 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.