You can sponsor this page

Pateobatis fai (Jordan & Seale, 1906)

Pink whipray
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Pateobatis fai (Pink whipray)
Pateobatis fai
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ Cá sụn (cá mập và cá đuối) (sharks and rays) > Myliobatiformes (Stingrays) > Dasyatidae (Stingrays) > Urogymninae
  More on authors: Jordan & Seale.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 200 m (Ref. 86942).   Tropical; 9°N - 26°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: widespread, from South Africa to the central Pacific Islands, north to Japan (Okinawa). Frequently confused with Himantura jenkinsii (Ref. 9840).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 115.4, range 120 - ? cm
Max length : 183 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); Khối lượng cực đại được công bố: 18.5 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Uniformly tan to brownish pink dorsally. Inhabits lagoon and seaward sand flats from the intertidal to at least 200 m. Occurs in large aggregations (Ref. 37816).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in aggregations over soft bottoms of the inner continental shelf, often near coral reefs (Ref. 9840). Ovoviviparous (Ref. 50449). Size at birth at about 55 cm WD (Ref. 6871). Feeds on fishes, crustaceans and molluscs (Ref. 89972). Common catch of the demersal tangle net, bottom trawl and, to a lesser extend, longline fisheries. Utilized for its meat, skin (high value) and cartilage (Ref.58048). By-catch of prawn trawlers (Ref. 6871).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Exhibit ovoviparity (aplacental viviparity), with embryos feeding initially on yolk, then receiving additional nourishment from the mother by indirect absorption of uterine fluid enriched with mucus, fat or protein through specialised structures (Ref. 50449). Distinct pairing with embrace (Ref. 205). Size at birth ~ 55 cm WD (Ref.58048).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : McEachran, John | Người cộng tác

Mould, B., 1994. A world list of rays. The scientific nomenclature and distribution of the recent Batoidea (Batoidea, Elasmobranchii, Chondrichthyes). University of Nottingham, [UK]. 82 p. (Ref. 8630)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A2bd); Date assessed: 22 February 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Venomous





Human uses

Các nghề cá: buôn bán nhỏ
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.2, mean 26.7 (based on 471 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.57 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (Assuming fecundity<100).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (70 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Low.