You can sponsor this page

Mycteroperca interstitialis (Poey, 1860)

Yellowmouth grouper
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Mycteroperca interstitialis   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Sounds | Google image
Image of Mycteroperca interstitialis (Yellowmouth grouper)
Mycteroperca interstitialis
Picture by Wirtz, P.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Serranidae (Sea basses: groupers and fairy basslets) > Epinephelinae
Etymology: Mycteroperca: Greek, mykter, -eros = nose + Greek, perke = perch (Ref. 45335).  More on author: Poey.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 2 - 150 m (Ref. 5222), usually 2 - 35 m (Ref. 40849).   Subtropical; 33°N - 28°S, 98°W - 28°W (Ref. 5222)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Gulf of Mexico, Bermuda, Caribbean (mainly insular localities), and Brazil.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 84.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 40.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217); Khối lượng cực đại được công bố: 10.2 kg (Ref. 40637); Tuổi cực đại được báo cáo: 41 các năm (Ref. 36872)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 16-18; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 12. Distinguished by the following characteristics: Tan to brown above, paler below; upper parts of head and most of body usually have small, brown, close-set spots; sometimes uniformly brown. Adults have exerted rays that are even and about equal in length; 23-27 total gill rakers (Ref. 26938); depth of body 3.0-3.4 times in SL; head length 2.8-3.0 times in SL; angular preopercle, enlarged serrae on prominent lobe at the angle and a distinct notch above the serrate lobe; greatly enlarged posterior nostrils in adults (Ref. 89707).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found mainly on rocky or coral bottoms from the shoreline to at least 55 m depth; small and middle-sized individuals commonly occur in mangrove-lined lagoons. Feeds on fishes. Sex-reversal observed (Ref. 5521). More common in island waters than along the coast (Ref. 26938). The tricolored pattern of the juveniles mimics that of the juveniles of the clown wrasse, Halichoeres maculipinna. The aggressive mimic’s behavior includes folding down the median and caudal fins, which adds to its wrasse imitation and allows it to approach its otherwise wary prey (Ref. 43465). Marketed fresh; flesh is of good quality.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Pelagic spawner (Ref. 32199).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Heemstra, Phillip C. | Người cộng tác

Heemstra, P.C. and J.E. Randall, 1993. FAO Species Catalogue. Vol. 16. Groupers of the world (family Serranidae, subfamily Epinephelinae). An annotated and illustrated catalogue of the grouper, rockcod, hind, coral grouper and lyretail species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(16):382 p. (Ref. 5222)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Dễ bị tổn thương, xem Sách đỏ của IUCN (VU) (A4bd); Date assessed: 21 November 2016

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; Bể nuôi cá: Bể cá công cộng

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.3 - 28, mean 26.4 (based on 460 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00646 (0.00386 - 0.01080), b=3.06 (2.92 - 3.20), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species & Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.8 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 4.5 - 14 năm (K=0.06; tmax=41).
Vulnerability (Ref. 59153):  High to very high vulnerability (68 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   High.