You can sponsor this page

Scomberomorus cavalla (Cuvier, 1829)

King mackerel
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Scomberomorus cavalla (King mackerel)
Scomberomorus cavalla
Picture by NOAA\NMFS\Mississippi Laboratory

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Scomberomorus: Latin, scomber = mackerel + Greek, moros = silly, stupid (Ref. 45335).  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 5 - 140 m (Ref. 36484), usually 5 - 15 m (Ref. 40849).   Tropical; 44°N - 22°S, 98°W - 34°W (Ref. 54879)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Western Atlantic: Canada (Ref. 5951) to Massachusetts, USA to São Paulo, Brazil. Eastern Central Atlantic: St. Paul's Rocks (Ref. 13121).

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 63.3, range 45 - 114 cm
Max length : 184 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9710); common length : 70.0 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 168); Khối lượng cực đại được công bố: 45.0 kg (Ref. 168); Tuổi cực đại được báo cáo: 14 các năm (Ref. 4949)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 12 - 18; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 15-18; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 16 - 20; Động vật có xương sống: 41 - 43. Interpelvic process small and bifid. Swim bladder absent. Lateral line abruptly curving downward below second dorsal fin. Intestine with 2 folds and 3 limbs. Adults have no black area on the anterior part of the first dorsal fin. Juveniles with bronze spots in 5 or 6 irregular rows. Body entirely covered with scales.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Often found in outer reef areas. Larvae are encountered in surface waters of 26.3° to 31°C and 26.9 to 35 ppt. Feeds primarily on fishes with smaller quantities of penaeid shrimps and squids. Large schools have been found to migrate over considerable distances along the Atlantic US coast, water temperature permitting. It is an important species for recreational, commercial, and artisanal fisheries throughout its range. Most of the catch is processed into steaks or sold fresh, or sometimes canned and salted. Also prepared smoked and frozen (Ref. 9987). Potentially ciguatoxic in certain areas (Ref. 9710). Sometimes called "Kingfish" (Ref. 13442).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 14 September 2010

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 9710)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FIRMS (Stock assessments) | FishSource | Biển chung quanh ta

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.5 - 28.1, mean 27.2 (based on 1034 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00933 (0.00728 - 0.01196), b=3.01 (2.97 - 3.05), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.4   ±0.3 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.07-0.15; tm=2; tmax=14; Fec=70,000).
Prior r = 0.66, 95% CL = 0.43 - 0.99, Based on 5 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (58 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.