You can sponsor this page

Rastrelliger kanagurta (Cuvier, 1816)

Indian mackerel
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Rastrelliger kanagurta   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Rastrelliger kanagurta (Indian mackerel)
Rastrelliger kanagurta
Picture by Greenfield, J.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Scombridae (Mackerels, tunas, bonitos) > Scombrinae
Etymology: Rastrelliger: Latin, rastra = rake + Latin, gero = to carry.  More on author: Cuvier.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 20 - 90 m (Ref. 12260).   Tropical; 17°C - ? (Ref. 54861); 38°N - 36°S, 20°E - 180°E (Ref. 54861)

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Indo-West Pacific: Red Sea and East Africa to Indonesia, north to the Ryukyu Islands and China, south to Australia, Melanesia and Samoa. Entered the eastern Mediterranean Sea through the Suez Canal.

Length at first maturity / Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm 19.9, range 20 - 24.5 cm
Max length : 42.1 cm TL (female); common length : 25.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 30573); Khối lượng cực đại được công bố: 0.00 g; Tuổi cực đại được báo cáo: 4 các năm (Ref. 168)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8 - 11; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12. Head longer than body depth. Maxilla partly concealed, covered by lachrymal bone but extending to about hind margin of eye. Bristles on longest gill raker 105 on one side in specimens of 12.7 cm, 140 in 16 cm, and 160 in 19 cm fork length specimens. A black spot on body near lower margin of pectoral fin. Interpelvic process small and single. Swim bladder present. Anal spine rudimentary.

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in coastal bays, harbors and deep lagoons, usually in some turbid plankton-rich waters. Form schools. Feed on phytoplankton (diatoms) and small zooplankton (cladocerans, ostracods, larval polychaetes, etc.) (Ref. 9684). Small groups were seen eating eggs of Cheilio inermis straight after spawning (Ref. 48637). Adult individuals feed on macroplankton such as larval shrimps and fish. Eggs and larvae are pelagic (Ref. 6769). Generally marketed fresh, frozen, canned, dried-salted, and smoked; also made into fish sauce (Ref. 9684).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Collette, Bruce B. | Người cộng tác

Collette, B.B. and C.E. Nauen, 1983. FAO Species Catalogue. Vol. 2. Scombrids of the world. An annotated and illustrated catalogue of tunas, mackerels, bonitos and related species known to date. Rome: FAO. FAO Fish. Synop. 125(2):137 p. (Ref. 168)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Data deficient (DD) ; Date assessed: 05 December 2009

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: tính thương mại cao; cá để chơi: đúng; mồi: occasionally
FAO(Các nghề cá: Sản xuất, species profile; publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.7 - 28.3, mean 27.3 (based on 491 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00871 (0.00763 - 0.00995), b=3.06 (3.02 - 3.10), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.38 se; Based on food items.
Generation time: 1.1 (0.9 - 1.4) years. Estimated as median LN(3)/K based on 56 growth studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (K=0.2-1.9; tm=0.5-1; tmax=4; Fec = 37,690).
Prior r = 0.57, 95% CL = 0.37 - 0.85, Based on 3 stock assessments.
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (21 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.