You can sponsor this page

Brycinus jacksonii (Boulenger, 1912)

Victoria robber
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Brycinus jacksonii (Victoria robber)
Brycinus jacksonii
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Characiformes (Characins) > Alestidae (African tetras)
Etymology: Brycinus: Greek, ebrykon, brykomai = to bite, to gnaw (Ref. 45335).  More on author: Boulenger.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt Tầng nổi; Mức độ sâu 0 - 20 m (Ref. 34290).   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Lake Victoria (and at least some affluent streams and rivers), Lake Nabugabo, Malawa River, Victoria Nile (Ref. 34290, 104654) and Middle Akagera drainage (Ref. 46152).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 27.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 34290); common length : 23.0 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 34290)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 19. Anal fin margin of females straight or very slightly concave; markedly convex in males (individual rays are stouter and coarser than those of females). Silver, bluish-grey to black-blue dorsally. Large black blotch on the caudal peduncle, with narrow extension on the caudal fin; round black spot behind the head. Dorsal fin grey, adipose dorsal fin orange. All fins grey in color; other specimens all yellowish (except for pectorals). Anal and pelvic fins of a faint orange tinge or grey with a faint yellowish sheen (Ref. 34290).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

In Lake Victoria confined to shallow coastal areas (Ref. 34290, 104654), in water less than 20 m deep (Ref. 12526, 34290). Omnivore, feeding on aquatic plants, surface insects and small fishes, and sometimes on molluscs (Ref. 4903, 12526, 104654). Known to run up rivers and streams in Lake Victoria during rainy season (Ref. 4903). Apparently rare since introduction of Lates (Ref. 4967).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

van Oijen, M.J.P., 1995. Appendix I. Key to Lake Victoria fishes other than haplochromine cichlids. p. 209-300. In F. Witte and W.L.T. van Densen (eds.) Fish stocks and fisheries of Lake Victoria. A handbook for field observations. Samara Publishing Limited, Dyfed, Great Britain. (Ref. 34290)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 24 September 2015

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01230 (0.00539 - 0.02810), b=3.00 (2.82 - 3.18), in cm Total Length, based on LWR estimates for this Genus-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.2   ±0.4 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low to moderate vulnerability (29 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.