You can sponsor this page

Hirundichthys rondeletii (Valenciennes, 1847)

Black wing flyingfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Hirundichthys rondeletii   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beloniformes (Needle fishes) > Exocoetidae (Flyingfishes)
Etymology: Hirundichthys: latin, hirundo = swift; 1300 + Greek, ichthys = fish (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - ? m.   Subtropical; 43°N - 34°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Subtropical waters of all oceans. Eastern Atlantic: occasional to Spain and English Channel, western Mediterranean (a separate population migrates to the southeastern part in winter), Portugal to Mauritania and from south of Namibia; also off the Cape, South Africa (Ref. 2797). Western Atlantic: Massachusetts, USA and Bermuda to southern Brazil (Ref. 7251). Northwest Atlantic: Canada (Ref. 5951).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 7251); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 3397)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 10-12; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 10 - 13; Động vật có xương sống: 45 - 47. This species is distinguished by the following characters: elongated body is nearly rectangular in cross-section, almost flat ventrally, its depth 6.2 to 7.9 times in standard length (SL); 45-47 vertebrae; 25-30 predorsal scales; scales in transverse row 6 to 7.5, usually 6.5; the head 4.2-5.2 times in SL: eye 3.1-3.3 times in head; subequal jaws; jaw teeth conspicuous, conical; no palatine teeth; gill rakers on first arch 25-31; dorsal fin low, with 10-12 rays; anal fin with 10-13 rays, originating slightly before, or 1-2 rays behind dorsal-fin origin; pectoral fins 1.3-1.4 times in SL and with 16-18 rays, first 2 rays unbranched; pelvic fins 2.8-3.4 times in SL, inserted slightly nearer to posterior margin of opercle than origin of caudal fin base: juveniles without barbel (Ref. 109257). Colour of body dark, iridescent blue above, silvery white below; dorsal and caudal fins greyish, other fins hyaline (Ref. 2797); pectoral fins black without unpigmented cross-band and with a narrow light outer margin; pelvic fins usually without black spot (Ref. 109257); juveniles elongate, paired fins black (Ref. 2797).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Inhabits oceanic surface waters. Capable of leaping out of the water and gliding for considerable distances above the surface (Ref. 3720). Feeds on zooplankton (Ref. 109257). Eggs with bunch of filaments opposed by a single filament on opposite pole (Ref. 6523). Reported to have no importance to fisheries (Ref. 109257).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Parin, Nikolay V. | Người cộng tác

Carpenter, K.E. and N. De Angelis (eds.), 2016. The living marine resources of the Eastern Central Atlantic. Vol. 3: Bony fishes part 1 (Elopiformes to Scorpaeniformes). FAO Species Identification Guide for Fishery Purposes, Rome, FAO. pp. 1511-2350. (Ref. 109257)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 01 May 2008

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | DORIS | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Các cơ sở dữ liệu quốc gia | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Tạp chí Zoological Record

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 15.2 - 27.8, mean 24.5 (based on 1598 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5002   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00164 - 0.01111), b=3.12 (2.89 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.1 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (17 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.