Exocoetus volitans, Tropical two-wing flyingfish : fisheries

You can sponsor this page

Exocoetus volitans Linnaeus, 1758

Tropical two-wing flyingfish
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Exocoetus volitans   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Exocoetus volitans (Tropical two-wing flyingfish)
Exocoetus volitans
Picture by FAO

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Beloniformes (Needle fishes) > Exocoetidae (Flyingfishes)
Etymology: Exocoetus: Greek, exos = outside + Greek, koite = hole (Ref. 45335).  More on author: Linnaeus.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển; Ở đại duơng, biển (Ref. 51243); Mức độ sâu 0 - 20 m.   Subtropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Widespread in tropical and subtropical zones of all oceans including the western Mediterranean Sea and part of the Caribbean Sea (Ref. 3720), probably absent in the inland seas of southeastern Asia (Sulawesi Sea, Sulu Sea, Flores, Banda, Ceram and Halmahera seas (Ref. 27313)), and the Benguela Current (Ref. 4498). Eastern Pacific: Mexico to central Chile; also the Galapagos and Hawaii. Western Pacific: Japan, Marshall Islands, Philippines, Australia (Ref. 5530), and Tahiti.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 30.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 9987); common length : 20.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5217)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 0; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 12-15; Tia cứng vây hậu môn 0; Tia mềm vây hậu môn: 12 - 14; Động vật có xương sống: 43 - 46. Body dark, iridescent blue above, silvery white below; pectorals and caudal fin greyish, other fins not pigmented (Ref. 2797). Juveniles with or without black bars (Ref. 2797). Branchiostegal rays: 9-11 (Ref. 36606).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults occur in surface waters, both near and far from the coast (Ref. 5217). Form schools. Capable of leaping out of the water and gliding for long distances above the surface. Feed mostly on crustaceans and other planktonic animals. Preyed upon by swordfish, tunas and many other larger pelagic fishes (Ref. 9987). Oviparous, with planktonic eggs and larvae (Ref. 36606).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Oviparous (Ref. 36606).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Parin, Nikolay V. | Người cộng tác

Parin, N.V., 1996. On the species composition of flying fishes (Exocoetidae) in the West-Central part of tropical Pacific. J. Ichthyol. 36(5):357-364. (Ref. 27313)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 28 January 2013

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 23.2 - 29.2, mean 27.9 (based on 4828 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00427 (0.00164 - 0.01111), b=3.12 (2.89 - 3.35), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.0   ±0.09 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Low vulnerability (17 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Medium.