You can sponsor this page

Wallago attu (Bloch & Schneider, 1801)

Wallago
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Wallago attu (Wallago)
Wallago attu
Picture by Warren, T.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Siluriformes (Catfish) > Siluridae (Sheatfishes)
Etymology: Wallago: wallago;Bleeker, in 1851, took the Indian fish name, gave it generic range and used it connection with a new species. The name is "walaga" in Telugu / Tamil (Ref. 45335).  More on authors: Bloch & Schneider.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt; Thuộc về nước lợ gần đáy; di cư trong nước ngọt (Ref. 37770).   Tropical; 22°C - 25°C (Ref. 2060); 38°N - 10°S

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Asia: Pakistan to Viet Nam and Indonesia. Reported from Afghanistan (Ref. 39701). Lower risk - near threatened status in Western Ghats, India (Ref. 44149).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 240 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6028); common length : 75.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 6028)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các vây lưng mềm (tổng cộng): 5; Tia mềm vây hậu môn: 77 - 97. Head broad, snout depressed. Body elongate, strongly compressed. Mouth very deeply cleft, its corner reaching far behind eyes. Teeth in jaws set in wide bands; vomerine teeth in two small patches. Barbels two pairs; maxillary barbels extending to anterior margin posterior of anal fin, mandibulary barbels to angle of mouth. Eyes small, with a free orbital margin. Dorsal fin small, anal fin very long (Ref. 4792). Mandibular barbel longer than pelvic fin; 24-30 gill rakers on the first arch (Ref. 12693). Eye in front of vertical through corner of mouth (Ref. 43281).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Found in large rivers, lakes and tanks. A large, voracious and predatory catfish which thrives in heels with grassy margin (Ref. 6028); mostly hides under holes in river banks and canals (Ref. 44149). Associated with deep, still or slow-flowing water with a mud or silt substrate (Ref. 6028). Sluggish and stays on muddy or silty bottom in search of food. Juveniles feed mainly on insects; adults feed on smaller fish, crustaceans, and mollusks. Oviparous, distinct pairing possibly like other members of the same family (Ref. 205). Abundant during the warm season; a pre-monsoon summer breeder. In the Mekong, it is reported to migrate to smaller streams, canals and to the floodplain during the flood season (Ref. 37770). When the water level in the Mekong drops and the flood recedes, it moves to the Mekong or larger tributaries, where it stays in deep pools until the next inundation period (Ref. 37770). Destructive to other more valuable food-fishes. Bites strongly if handled, with its huge mouth, formidable jaws, and band of conical teeth. Threatened due to over harvesting (Ref. 58490).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Talwar, P.K. and A.G. Jhingran, 1991. Inland fishes of India and adjacent countries. Volume 2. A.A. Balkema, Rotterdam. (Ref. 4833)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Near Threatened (NT) ; Date assessed: 24 March 2010

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5312   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00603 (0.00485 - 0.00749), b=3.00 (2.94 - 3.06), in cm Total Length, based on LWR estimates for this species (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.7   ±0.56 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Chiêù cao, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là dưới 15 tháng (Fec = 66,070; K=0.6;).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (85 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.