You can sponsor this page

Mastacembelus niger Sauvage, 1879

Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Mastacembelus niger
Mastacembelus niger
Picture by Hopkins, C.D.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Synbranchiformes (Spiny eels) > Mastacembelidae (Spiny eels)
Etymology: Mastacembelus: Greek, mastax, -agos = bite + Greek, emballo = to throw oneself (Ref. 45335).  More on author: Sauvage.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Nước ngọt gần đáy.   Tropical

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Africa: Mbonge River basin in Cameroon to the Shiloango River basin in Democratic Republic of the Congo (Ref. 81678). Also present in the Congo River basin (Ref. 81678) from the Kinsuka rapids and Pool Malebo (Ref. 41585) up to the Wagenia Falls (Ref. 106245). Reports of Mastacembelus flavomarginatus from the rivers Konkouré (Ref. 3009) and Sassandra (Ref. 3057) are misidentifications of respectively Mastacembelus kakrimensis (Ref. 55095) and Mastacembelus praensis (Ref. 57415).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 37.5 cm SL con đực/không giới tính; (Ref. 81678)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Động vật có xương sống: 89 - 98. Diagnosis: distance from tip of snout to last externally visible dorsal spine 49.5-67.6% SL (mean 60.5%), decreasing with size; postanal length 38.5-53.4% SL (mean 44.7%), increasing with size; distance from tip of snout to last externally visible anal spine 49.2-67.0% SL (mean 59.1%), decreasing with size; distance from posterior edge of pectoral fin to anterior origin of first dorsal spine, 19.4-86.4% HL (mean 52.4%); gill opening small, its distance to dorsal pectoral fin base relatively long, 8.3-14.9% HL (mean 11.5%); 24+1 up to 33+1 (median 30+1) dorsal spines; origin of soft dorsal fin slightly anterior or posterior to origin of soft anal fin (Ref. 81678).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Occurs in shallow waters (Ref. 6060). Maximum reported total length 387 mm (Ref. 81678).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối | Người cộng tác

Travers, R.A., G. Eynikel and D.F.E. Thys van den Audenaerde, 1986. Mastacembelidae. p. 415-427. In J. Daget, J.-P. Gosse and D.F.E. Thys van den Audenaerde (eds.) Check-list of the freshwater fishes of Africa (CLOFFA). ISNB, Brussels; MRAC, Tervuren; and ORSTOM, Paris. Vol. 2. (Ref. 6060)

IUCN Red List Status (Ref. 119314)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 16 February 2009

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Harmless





Human uses

Các nghề cá:
FAO(Publication : search) | FishSource |

Thêm thông tin

Các nước
Các khu vực của FAO
Các hệ sinh thái
Những lần xuất hiện
Những chỉ dẫn
Stocks
Sinh thái học
Thức ăn
Các loại thức ăn
Thành phần thức ăn
Khẩu phần
Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Aquatic Commons | BHL | Cloffa | Websites from users | Check FishWatcher | CISTI | Catalog of Fishes (gen., sp.) | DiscoverLife | ECOTOX | Faunafri | Fishtrace | GenBank(genome, nucleotide) | GloBI | Google Books | Google Scholar | Google | IGFA World Record | MitoFish | Otolith Atlas of Taiwan Fishes | PubMed | Reef Life Survey | SeaLifeBase | Cây Đời sống | Wikipedia(Go, tìm) | World Records Freshwater Fishing | Zoobank | Tạp chí Zoological Record

Estimates of some properties based on models

Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5000   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.00302 (0.00140 - 0.00653), b=2.91 (2.73 - 3.09), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.9   ±0.6 se; Based on size and trophs of closest relatives
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Trung bình, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là 1.4 - 4.4 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Moderate vulnerability (40 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Unknown.