This page is sponsored by
FishBase Consortium Member

Seriola rivoliana Valenciennes, 1833

Longfin yellowtail
Add your observation in Fish Watcher
Native range | All suitable habitat | Point map | Year 2100
This map was computer-generated and has not yet been reviewed.
Seriola rivoliana   AquaMaps   Data sources: GBIF OBIS
Upload your photos and videos
Pictures | Videos |     Google image
Image of Seriola rivoliana (Longfin yellowtail)
Seriola rivoliana
Picture by Allen, G.R.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Carangidae (Jacks and pompanos) > Naucratinae
Etymology: Seriola: Latin word diminutive with the meaning of a large earthenware pot (Ref. 45335).  More on author: Valenciennes.

Environment: milieu / climate zone / depth range / distribution range Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 5 - 245 m (Ref. 90102), usually 30 - 35 m (Ref. 40849).   Subtropical; 43°N - 38°S, 180°W - 180°E

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Circumglobal. Indo-West Pacific: Kenya south to South Africa (Ref. 3287) and east to Mariana and Wake islands in Micronesia, north to the Ryukyu Islands, south to New Caledonia and the Kermadec Islands (Ref. 8879). Absent from the Red Sea and French Polynesia. Likely at Seychelles (Ref. 1623). Eastern Pacific: USA to Peru, including Galapagos Islands (Ref. 2850). Western Atlantic: Cape Cod, USA to northern Argentina (Ref. 9626). Distribution in the eastern Atlantic is not well established. Recently recorded from Lampedusa Island in the Mediterranean (Ref. 47878).

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 160 cm FL con đực/không giới tính; (Ref. 40637); common length : 90.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 5450); Khối lượng cực đại được công bố: 59.9 kg (Ref. 40637)

Short description Hình thái học | Sinh trắc học

Các tia vây lưng cứng (tổng cộng): 8; Các vây lưng mềm (tổng cộng): 27-33; Tia cứng vây hậu môn 3; Tia mềm vây hậu môn: 18 - 22; Động vật có xương sống: 24. This species is distinguished by the following characters: upper jaw posterior very broad, extends to level of middle of pupil; gill rakers (excluding rudiments) decreasing slightly in number with growth, 6-9 + 18-20 = 24 -29 in 2-7 cm FL individuals, but 22-26 in fish larger than 20 cm FL; length of dorsal-fin lobe about 1.3 to 1.6 times longer than pectoral fins and 18 to 22% of fork length; caudal peduncle with dorsal and ventral grooves present; first pterygiophore of anal fin straight in specimens larger than about 10 cm fork length. Colour: dorsal brown or silvery blue-green to olivaceous, ventral paler or silvery with brassy or lavender reflections, with yellow midlateral stripe usually present, and an oblique, dark yellowish brown band from nape through eye to edge of upper lip, the nuchal bar often persistent in adults (may be absent); juveniles (2-18 cm fork length) with dark nuchal bar and 6 dark body bars, each with a light narrow irregular area through their centre vertically, that do not extend into the membranes of the second dorsal and anal fins, and a seventh bar at the end of caudal peduncle; fins dark or yellowish grey except pelvic fins, white ventrally (Ref. 9894, 90102).

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Adults are benthopelagic in outer reef slopes and offshore banks to 160 m or more. They form small groups (Ref. 9283, 26235, 58302). Young often seen around floating objects (Ref. 4887, 48635). They feed mainly on fishes, but also on invertebrates. Eggs are pelagic (Ref. 4233). Marketed fresh and salted or dried (Ref. 9283). May cause ciguatera poisoning, particularly in coral reef areas (Ref. 5217). Uncommon on East Indian reefs but occasionally found in cool upwelling areas of Lesser Sunda Islands of Indonesia (Ref. 90102).

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Smith-Vaniz, William F. | Người cộng tác

Myers, R.F., 1991. Micronesian reef fishes. Second Ed. Coral Graphics, Barrigada, Guam. 298 p. (Ref. 1602)

IUCN Red List Status (Ref. 120744)

  Least Concern (LC) ; Date assessed: 21 August 2012

CITES (Ref. 118484)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Reports of ciguatera poisoning (Ref. 5217)





Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng
FAO(Publication : search) | FishSource | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Tên thường gặp
Các synonym ( Các tên trùng)
Trao đổi chất
Các động vật ăn mồi
Độc học sinh thái
Sự tái sinh sản
Chín muồi sinh dục
Đẻ trứng
Tổng số cá thể đẻ trứng
Sự sinh sản
Các trứng
Egg development
Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins Misc.
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 22.1 - 28.6, mean 27.3 (based on 201 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.5020   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Bayesian length-weight: a=0.01950 (0.00770 - 0.04940), b=2.97 (2.75 - 3.19), in cm Total Length, based on LWR estimates for this (Sub)family-body shape (Ref. 93245).
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  4.5   ±0.7 se; Based on diet studies.
Thích nghi nhanh (Ref. 120179):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (Preliminary K or Fecundity.).
Vulnerability (Ref. 59153):  Very high vulnerability (76 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.